Bảng chiều cao cân nặng của trẻ từ 0 đến 7 tuổi tiêu chuẩn cho bố mẹ

0
183

Bảng chiều cao cân nặng của trẻ chuẩn quốc tế

Bé trai và bé gái có sự phát triển khác nhau, cha mẹ có thể tham khảo bảng chiều cao cân nặng theo từng giai đoạn dưới đây. Tuy nhiên số liệu không phải tiêu chuẩn tuyệt đối, chỉ cần chỉ số của trẻ ở trong phạm vi bình thường, không có triệu chứng bệnh bất thường thì cha mẹ không cần quá lo lắng.

Bảng chiều cao của bé trai dưới 7 tuổi (cm)

Năm tuổiTháng tuổi-3SD-2SD-1SDChỉ số TB+1SD+2SD+3SD
Chào đời045.2 46.948.650.452.25455.8
 148.750.752.754.856.95961.2
 252.254.356.558.76163.365.7
 355.357.559.76264.366.669
 457.960.162.364.666.969.371.7
 559.962.164.666.769.171.573.9
 661.463.76668.470.873.375.8
 762.76567.469.872.374.877.4
 863.966.368.771.273.776.378.9
 965.267.670.172.675.277.880.5
 10 66.468.9 71.47476.679.382.1
 1167.570.172.775.37880.883.6
1 tuổi1268.6 71.273.876.579.382.185
 1571.27476.979.882.885.888.9
 18 73.676.679.682.785.889.194.4
 2176 79.182.385.68992.495.9
2 tuổi2478.3 81.685.188.592.195.899.5
 2780.583.987.591.194.898.6102.5
 3082.485.989.693.397.1101105
 3384.4 8891.695.499.3103.2107.2
3 tuổi3686.39093.797.5101.4105.3109.4
 3987.591.294.998.8102.7106.7110.7
 4289.3 9396.7100.6104.5108.6112.7
 45 90.994.698.5102.4106.4110.4114.6
4 tuổi4892.596.3100.2104.1108.2112.3116.5
 519497.9101.9105.9110114.2118.5
 5495.599.5103.6107.7119.9116.2120.6
 5797.1101.1105.3107.7111.9116.2118.5
5 tuổi6098.7102.8107111.3115.7120.1124.7
 63110.2104.4108.7113117.5122126.7
 66101.6105.9110.211437119.2123.8128.6
 69103107.3111.7116.3120.9125.6130.4
6 tuổi72104.1108.6113.1117.7122.4127.2132.1
 75105.3109.8114.4119.2124128.8133.8
 78106.5111.1115.8120.7125.6130.5135.5
 81107.9112.6117.4122.3127.3132.4137.6

Chú ý: trẻ dưới 3 tuổi là chiều dài, từ 3 tuổi trở lên là chiều cao.

Bảng chiều cao của bé gái dưới 7 tuổi (cm)

Năm tuổiTháng tuổi-3SD-2SD-1SDChỉ số TB+1SD+2SD+3SD
Chào đời0 44.746.44849.751.453.255
 147.949.851.753.755.757.859.9
 251.153.255.357.459.661.864.1
 354.256.358.460.062.865.167.5
 456.758.86163.165.467.770
 558.660.862.965.267.469.872.1
 660.162.364.566.869.171.574
 761.363.665.968.270.673.175.6
 862.564.867.269.672.174.777.3
 9 63.766.168.57173.676.278.9
 1064.9 67.369.872.47577.780.5
 1166.168.671.173.776.479.282
1 tuổi1267.269.772.37577.780.583.4
 1570.272.975.678.581.484.387.7

1872.875.678.581.584.687.791

2175.178.181.284.487.791.194.5
2 tuổi2477.380.583.387.290.794.398
 2779.382.786.289.893.597.3101.2
 3081.484.488.192.195.999.8103.8
 3383.486.990.594.398.1102106.1

3685.488.992.596.3100.1104.1108.1
 3986.690.193.797.5101.4105.4109.4

4288.491.995.699.4103.3107.2111.3
 4590.193.797.4101.2105.1109.2113.3
4 tuổi48 91.795.499.2103.1107111.1115.3
 5193.297100.9104.9109113.1117.4
 5494.898.7102.7106.7110.9115.2119.5
 5796.4100.3104.4108.5112.8117.1121.8
5 tuổi6097.8101.8106110.2114.5118.9123.4
 6399.3103.4107.6111.9116.2120.7125.3
 66100.7104.9109.2113.5118122.6127.2
 69102106.3110.7115.2119.7124.4129.1
6 tuổi72103.2107.6112116.6121.2126130.8
 75104.4108.8113.4118122.7127.6132.5
 78105.5110.1114.7119.4124.3129.2134.2
 81106.7111.4116.1121125.9130.9136.1

Chú ý: trẻ dưới 3 tuổi là chiều dài, từ 3 tuổi là chiều cao.

Bảng cân nặng của bé trai dưới 7 tuổi (kg)

Năm tuổiTháng tuổi-3SD-2SD-1SDChỉ số TB+1SD+2SD+3SD
Chào đời02.26 2.582.933.323.734.184.66
 13.093.523.994.515.075.676.33
 23.944.475.055.686.387.147.97
 34.695.295.976.77.518.49.37
 45.255.916.647.458.349.3210.39
 55.666.367.1488.959.9911.15
 65.976.77.518.419.4110.511.72
 76.246.997.838.769.7910.9312.2
 86.467.238.099.0510.1111.2912.6
 96.677.468.359.3310.4211.6412.99
 106.867.678.589.5810.7111.9513.34
 117.047.878.89.8310.9812.2613.68
1 tuổi127.218.06910.0511.2312.5414
 157.688.579.5810.6811.9313.3214.88
 188.139.0710.1211.2912.6114.0915.75
 218.619.5910.6911.9313.3314.916.66
2 tuổi249.0610.0911.2412.5414.0115.6717.54
 279.4710.5411.7513.1114.6416.3818.36
 309.8610.9712.2213.6415.2417.0619.13
 3310.2411.3912.6814.1515.8217.7219.89
3 tuổi3610.6111.9713.1314.6516.3918.3720.64
 3910.97 12.1913.5715.1516.9519.0221.39
 4211.3112.571415.6317.519.6522.13
 4511.6612.9614.4416.1318.0720.3222.91
4 tuổi4812.01 13.3514.8816.6418.6721.0123.73
 5112.3713.7615.3517.1819.321.7624.63
 54 12.7414.1815.8417.7519.9822.5725.61
 5713.1214.6116.3418.3520.6923.4326.68
5 tuổi6013.515.0616.8718.9821.4624.3827.85
 6313.86 15.4817.3819.622.2125.3229.04
 6614.1815.8717.8520.1822.9426.2430.22
 6914.4816.2418.3120.7523.6627.1731.43
6 tuổi7214.7416.5618.7121.2624.3228.0332.57
 7515.0116.919.1421.8225.0629.0133.89
 7815.317.2719.6222.5425.8930.1335.14
 8115.6617.7320.2223.2426.9531.5637.39

Bảng cân nặng của bé gái dưới 7 tuổi (kg)

Năm tuổiTháng tuổi-3SD-2SD-1SDChỉ số TB+1SD+2SD+3SD
Chào đời02.262.542.853.213.634.14.55
 12.983.333.744.24.745.356.05
 23.724.154.655.215.866.67.46
 34.44.95.476.136.877.738.71
 44.935.486.116.837.658.599.66
 55.335.926.597.368.239.2310.38
 65.646.266.967.778.689.7310.93
 75.96.557.288.119.0610.1511.4
 86.136.797.558.419.3910.5111.8
 96.347.037.818.699.710.8612.18
 106.537.238.038.949.9811.1612.52
 116.717.438.259.1810.2411.4612.85
1 tuổi126.877.618.459.410.4811.7313.15
 157.348.129.0110.0211.1812.514.02
 187.798.639.5710.6511.8813.2914.9
 218.269.1510.1511.312.6114.1215.85
2 tuổi24 8.79.6410.711.9213.3114.9216.77
 279.110.0911.2112.513.9715.6717.63
 309.4810.5211.713.0514.616.3918.47
 33 9.8610.9412.1813.5915.2217.1119.29
3 tuổi3610.23 11.3612.5614.1315.8317.8120.1
 3910.611.7713.1114.6516.4318.520.9
 4210.9512.1613.5515.1617.0119.1721.69
 4511.2912.551415.6717.619.8522.49
4 tuổi4811.6212.9314.4416.1718.1920.5423.3
 5111.96 13.3214.8816.6918.7921.2524.14
 5412.3 13.7115.3317.2219.422225.04
 5712.6214.0815.7817.7520.0522.7525.96
5 tuổi60 12.9314.4416.218.2620.6623.526.87
 6313.2314.816.6418.8721.324.2827.84
 6613.5415.1817.0919.3321.9825.1229.89
 6913.8415.5417.5319.8822.6525.9629.95
6 tuổi7214.1115.8717.9420.3723.2726.7430.94
 7514.3816.2118.3520.8923.9227.5732
 7814.6616.5518.7821.4424.6128.6433.14
 8114.9616.9219.2522.0325.3729.4234.4

Giải thích chỉ số:

  1. “Chỉ số TB” là mức độ trung bình trong nhóm.
  2. Nếu nằm trong “-1SD ~ chỉ số TB ~+1SD” tức trong phạm vi trên dưới 1 mức so với trung bình, đại diện cho 68% trẻ.
  3. Nếu trong (-2SD ~ -1SD) hoặc (+1SD ~ +2SD)” tức trong phạm vi trên dưới 2 mức so với trung bình, nghĩa là “hơi thấp (cao)”, đại diện cho 27.4% trẻ.
  4. Nếu nằm trong “(-3SD ~ -2SD) hoặc (+2SD ~ +3SD)” tức trong phạm vi trên dưới 3 mức so với trung bình, nghĩa là “thấp (cao)”, đại diện cho 4.6% trẻ. Chỉ có 0.5% trẻ nằm ở phạm vi (<-3SD/>+3SD).

Cách tính chiều cao cân nặng cho trẻ

Chiều cao, cân nặng là một trong các chỉ số quan trọng để đánh giá tình hình phát triển của trẻ.

  1. Cân nặng trẻ 1-6 tháng tuổi (kg) = cân nặng khi sinh (hoặc 3kg) + số tháng tuổi*0.6 (kg).
  2. Cân nặng trẻ 7-12 tháng tuổi (kg) = cân nặng khi sinh (hoặc 3kg) + số tháng tuổi*0.5 (kg).
  3. Cân nặng trẻ 2-10 tuổi (kg) = năm tuổi*2+7 (hoặc 8).

Quy luật phát triển chiều cao của trẻ sơ sinh

Trẻ sơ sinh đủ tháng trung bình có chiều dài cơ thể 50cm, trong năm đầu tiên tăng khoảng 25cm, nên khi trẻ 1 tuổi dài khoảng 75cm. Sau đó mỗi năm tăng khoảng 5cm. Do đó trẻ 2-10 tuổi chiều cao (cm) = năm tuổi *5+75 (cm). Những trẻ có chiều cao vượt quá hoặc kém hơn chỉ số trung bình 10% đều là bất thường.