Tác dụng của vitamin B2 – triệu chứng thiếu vitamin b2

0
22

Tác dụng của vitamin B2

Vitamin B2, còn được gọi là riboflavin, là một trong 13 loại vitamin thiết yếu của cơ thể con người. Là thành viên của họ vitamin B, nó hòa tan trong nước, hòa tan trong dung dịch natri clorua và dễ dàng hòa tan trong dung dịch natri hydroxit loãng. Vitamin B2 là một thành phần giả cho quan trọng của nhiều hệ thống enzyme trong cơ thể và tham gia vào quá trình chuyển hóa các chất và năng lượng.

  • Tham gia vào quá trình chuyển hóa protein carbohydrate, axit nucleic và chất béo, có thể cải thiện việc sử dụng protein của cơ thể và thúc đẩy tăng trưởng và phát triển.
  • Tham gia vào sự tăng trưởng và chuyển hóa của các tế bào, là một chất dinh dưỡng cần thiết cho quá trình chuyển hóa và sửa chữa mô cơ thể.
  • Tăng cường chức năng gan và điều hòa bài tiết adrenalin.
  • Bảo vệ chức năng của niêm mạc nang lông da và tuyến bã nhờn.
  • Tương tác với các chất khác để giúp chuyển hóa carbohydrate, chất béo, protein.

Triệu chứng thiếu vitamin B2 và trúng độc vitamin B2.

Không giống như tất cả các vitamin khác, thiếu hụt vitamin B2 một chút sẽ không gây ra bất kỳ bệnh nghiêm trọng nào trong cơ thể. Tuy nhiên, thiếu hụt vitamin B2 nghiêm trọng có thể gây viêm và rối loạn chức năng miệng, môi, da và bộ phận sinh dục, được gọi là các bệnh thiếu hụt riboflavin, như: viêm môi góc cạnh, viêm lưỡi, viêm da tiết bã mũi và mặt, viêm kết mạc, sợ ánh sáng, chảy nước mắt.vv…

Vitamin B2 có độ hòa tan tương đối thấp và hạn chế hấp thu ở ruột. Do đó, nói chung vitamin B2 sẽ không gây ngộ độc quá mức.

Thực phẩm chứa vitamin B2

Vitamin B2 tương đối cao ở gan, thận, tim động vật.v.v…, tiếp theo là sữa và các sản phẩm từ sữa, trứng, đậu và các sản phẩm từ đậu, ngũ cốc, các loại rau nói chung cũng chứa một lượng nhỏ vitamin B2.

Hàm lượng vitamin B2 trong các loại thực phẩm như sau (lượng vitamin B2 (mg) trên 100gr thực phẩm):

  • Men: 5.06-5.9
  • Gan cừu: 3.75
  • Gan bò: 2.3
  • Gan lợn: 2.11
  • Gan gà: 1.68
  • Gan vịt: 1.28
  • Lươn: 0.96
  • Cua đồng: 0.71
  • Cua biển: 0.51
  • Trứng: 0.31
  • Sữa: 0.13
  • Đậu răng ngựa: 0.27
  • Đậu tương: 0.25
  • Gạo: 0.05-0.07
  • Bột mì: 0.06-0.07
  • Kê: 0.12
  • Cá lù đù: 0.1
  • Bạch tuộc: 0.09
  • Tôm: 0.11
  • Rùa: 0.37
  • Nấm: 0.16
  • Rong biển: 2.07
  • Táo đỏ: 0.04
  • Lá rau diếp: 0.12
  • Bí ngô: 0.06
  • Bí xanh: 0.02
  • Dưa chuột: 0.04
  • Mướp: 0.06
  • Tảo bẹ: 0.36
  • Mộc nhĩ: 0.55
  • Cà chua: 0.02
  • Cam quýt: 0.03.